澄
丶丶一フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
15
题
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ / động từ (đọc 'chéng')
Nghĩa:trong, trong suốt; làm rõ, làm trong.
Ví dụ (3)
湖水澄清见底。
Nước hồ trong thấy đáy.
他澄清了误会。
Anh ấy làm rõ hiểu lầm.
天空澄澈明亮。
Bầu trời trong sáng.
2
động từ (đọc 'dèng')
Nghĩa:làm lắng, để cặn lắng xuống.
Ví dụ (3)
这盆水要澄一会儿。
Chậu nước này cần để lắng một lúc.
把泥沙澄下去再用水。
Để bùn cát lắng xuống rồi hãy dùng nước.
汤澄清后再倒出来。
Nước canh lắng trong rồi hãy đổ ra.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây