Chi tiết từ vựng

澄清 【chéngqīng】

heart
(Phân tích từ 澄清)
Nghĩa từ: Làm cho trong sáng dễ hiểu
Hán việt: trừng sảnh
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
xūyào
需要
chéngqīngshìshí
澄清事实。
We need to clarify the facts.
Chúng ta cần phải làm rõ sự thật.
shìtú
试图
chéngqīng
澄清
wùhuì
误会。
He tried to clear up the misunderstanding.
Anh ấy cố gắng làm rõ sự hiểu lầm.
guānyú
关于
zhège
这个
wèntí
问题,
xīwàng
希望
néng
yǒu
gèng
duō
de
chéngqīng
澄清
Regarding this issue, I hope there can be more clarification.
Liên quan đến vấn đề này, tôi hy vọng có thêm sự làm rõ.
Bình luận