澄清
chéngqīng
làm rõ, làm sáng tỏ, thanh minh, gạn đục khơi trong.
Hán việt: trừng sảnh
HSK7-9
Động từ

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:làm rõ, làm sáng tỏ, thanh minh, gạn đục khơi trong.
Ví dụ (6)
duì wǎngshàngdeyáo yángōng wénjìn xínglechéng qīng
Đối với những tin đồn trên mạng, công ty đã ra văn bản để làm rõ (thanh minh).
yǒu yàochéng qīng xiàzhèjiànshì qingdejīng guò
Tôi thấy cần thiết phải làm rõ một chút về quá trình của sự việc này.
jīng guòdiào cháshì shízhōng dàolechéng qīng
Qua điều tra, sự thật cuối cùng cũng đã được làm sáng tỏ.
mángxiàng jiāchéng qīngge huì
Anh ấy vội vàng làm rõ (giải thích) sự hiểu lầm đó với mọi người.
men yàochéng qīngzàizhè gewèn shàngde chǎng
Chúng ta cần làm rõ lập trường về vấn đề này.
2
tính từ
Nghĩa:trong vắt, trong suốt, yên tĩnh.
Ví dụ (2)
shuǐchéng qīng kàndào xiadeyóu
Nước hồ trong vắt, có thể nhìn thấy cá bơi bên dưới.
qiūtiāndetiān kōng wàichéng qīng
Bầu trời mùa thu trong xanh đặc biệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây