Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
bàng
HSK 5
Bảng Anh
Hán Việt:BẢNG••Loại từ:Danh từ
15 nét
ノ一一一丨丶一丶ノ丶フ丶+3
Không dùng lượng từ riêng
钅Kim+旁Bàng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

镑
bàng
Bảng Anh
钅
Bộ Kim (giản thể)jīn
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
Bộ Kim (giản thể)
旁
Bàngpáng
Bên / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đồng tiền đúc bằng kim loại (钅) được đặt ở bên cạnh (旁) bàn cân để tính trọng lượng chính là đồng Bảng Anh (镑).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Bảng Anh
ENTiếng Anh:pound sterling
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这běn本shū书shí十yīngbàng英镑。
Cuốn sách này mười bảng Anh.
This book costs ten pounds.
#2
tā他huàn换le了yìxiē一些yīngbàng英镑。
Anh ấy đổi một ít bảng Anh.
He exchanged some British pounds.
#3
yīngbàng英镑shì是yīngguó英国liútōng流通de的fǎdìng法定huòbì货币dānwèi单位。
Bảng Anh là đơn vị tiền tệ hợp pháp lưu hành tại Vương quốc Anh.
The pound sterling is the legal currency unit circulating in the UK.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây