Hán Việt:BẢNG••Loại từ:Danh từ
15 nét
ノ一一一丨丶一丶ノ丶フ丶+3
Không dùng lượng từ riêng
钅Kim+旁Bàng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
镑
Bảng Anh
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)

旁
Bàng
Bên / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

镑
Bảng Anh
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Bảng Anh
ENTiếng Anh:pound sterling
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这本书十英镑。
Cuốn sách này mười bảng Anh.
This book costs ten pounds.
#2
他换了一些英镑。
Anh ấy đổi một ít bảng Anh.
He exchanged some British pounds.
#3
英镑是英国流通的法定货币单位。
Bảng Anh là đơn vị tiền tệ hợp pháp lưu hành tại Vương quốc Anh.
The pound sterling is the legal currency unit circulating in the UK.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây