Liên hệ
áo / āo
chịu đựng, ráng chịu, thức đêm; nấu, sắc thuốc, hầm lâu.
Hán việt: ngao
一一丨一フノノ一ノ丶丶丶丶丶
14
HSK7-9
Động từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
động từ (đọc 'áo')
Nghĩa:chịu đựng, ráng chịu, thức đêm; nấu, sắc thuốc, hầm lâu.
Ví dụ (8)
wèi lezhǔn bèikǎoshì jīngliánzheáolesāntōngxiāo
Để chuẩn bị cho kỳ thi, cậu ấy đã thức trắng (nấu cháo) liên tục 3 đêm rồi.
zhèguōtāngyàoyòngxiǎohuǒmànmanáocáinéngwèi
Nồi canh này phải dùng lửa nhỏ hầm (ninh) từ từ mới ngấm gia vị.
 zizhōng áodàoletóuxiàn zàishēng huóhǎo láile
Những ngày tháng khổ cực cuối cùng cũng chịu đựng xong (đến hồi kết), giờ cuộc sống đã tốt lên rồi.
nǎi naizhèng zàichú fángáozhōngyào
Bà nội đang ở trong bếp sắc thuốc Bắc.
zhǒngtòng dezhé zhēnràngrénnánáo
Sự giày vò đau đớn đó thật khiến người ta khó mà chịu đựng nổi.
2
động từ (đọc 'āo')
Nghĩa:ninh, hầm, nấu nhừ trong một số cách đọc.
Ví dụ (3)
yòngxiǎohuǒāozhōu
Anh ấy ninh cháo bằng lửa nhỏ.
zhèguōtāngyàomànmànāo
Nồi canh này phải hầm từ từ.
nǎi naizhèng zàiāoyào
Bà đang sắc thuốc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI