Liên hệ
熬夜
áoyè
thức khuya, thức đêm, cày đêm.
Hán việt: ngao dạ
HSK7-9
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:thức khuya, thức đêm, cày đêm.
Ví dụ (8)
jīng chángáo 熬夜duìshēn hǎo
Thường xuyên thức khuya không tốt cho sức khỏe.
wèi le kǎoshìlián áo 熬夜lesāntiān
Để ôn thi, cậu ấy đã thức đêm liên tục 3 ngày.
biéáo 熬夜lekuàidiǎnshuì jiàoba
Đừng thức khuya nữa, mau đi ngủ đi.
shìwèi lekànshì jièbēicáiáo 熬夜de
Anh ấy vì xem World Cup mới thức khuya.
zuówǎnáo 熬夜jiābānjīn tiāngǎn juéhěnlèi
Tối qua thức đêm tăng ca, hôm nay cảm thấy rất mệt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI