xǐng
Thức dậy, tỉnh lại
Hán việt: tinh
一丨フノフ一一丨フ一一ノ一一丨一
16
HSK 3

Gợi nhớ

Rượu () hết say thấy sao () sáng, tỉnh lại sau giấc, thức dậy .

Thành phần cấu tạo

xǐng
Thức dậy, tỉnh lại
Bộ Dậu
Rượu (bên trái)
Tinh
Sao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:tỉnh, thức dậy (chuyển từ trạng thái ngủ sang thức).
Ví dụ (8)
jīntiānzǎoshàngliùdiǎnjiùxǐngliǎodànshìbùxiǎngqǐchuáng
Sáng nay 6 giờ tôi đã tỉnh rồi, nhưng không muốn dậy khỏi giường.
kuàixǐngxǐngbiéshuìliǎoyàochídàoliǎo
Mau tỉnh lại đi, đừng ngủ nữa, sắp muộn rồi!
zuówǎndeléishēngtàicóngmèngzhōngchǎoxǐngliǎo
Tiếng sấm tối qua to quá, làm tôi giật mình tỉnh giấc khỏi cơn mơ.
shuìdéhěnzěnmejiàodōujiàoxǐng
Anh ấy ngủ say lắm (ngủ chết), gọi thế nào cũng không tỉnh.
zuótiānbànyèxǐngliǎohǎojǐméishuìhǎo
Đêm qua tôi tỉnh dậy mấy lần liền, ngủ không ngon.
2
verb/adjective
Nghĩa:tỉnh rượu, tỉnh táo, giác ngộ (đầu óc minh mẫn trở lại).
Ví dụ (4)
hēzuìliǎoshuìliǎojuécáixǐngjiǔ
Anh ấy uống say rồi, ngủ một giấc mới tỉnh rượu.
bēinóngcháràngzìjǐqīngxǐngyíxià
Uống cốc trà đặc đi, để bản thân tỉnh táo lại một chút.
miànduìxiànshíbagāixǐngxǐngliǎo
Đối diện với thực tế đi, bạn nên tỉnh ngộ ra rồi đấy!
xūyàoshíkèbǎochítóunǎoqīngxǐng
Bạn cần phải luôn giữ cho đầu óc tỉnh táo.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI