提醒
tíxǐng
Nhắc nhở, cảnh báo
Hán việt: thì tinh
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:nhắc nhở, cảnh báo (làm cho ai đó nhớ lại hoặc chú ý đến điều gì đó).
Ví dụ (10)
xièxièdetíxǐngbùránzhēndewàngliǎojīntiānyàokāihuì
Cảm ơn sự nhắc nhở của bạn, nếu không tôi thực sự đã quên hôm nay phải họp rồi.
yàozàishǒujīshàngshènàozhōngláitíxǐng提醒zìjǐchīyào
Tôi phải đặt báo thức trên điện thoại để nhắc nhở bản thân uống thuốc.
lǎoshīduōcìtíxǐng提醒wǒmenyàozǐxìjiǎnchákǎojuàn
Thầy giáo đã nhiều lần nhắc nhở chúng tôi phải kiểm tra bài thi thật kỹ.
māmatíxǐng提醒chūménshíyídìngyàodàishàngyǔsǎn
Mẹ nhắc tôi khi ra ngoài nhất định phải mang theo ô.
xiǎngtíxǐng提醒míngtiānshìzuìhòuqīxiànliǎo
Tôi muốn nhắc nhở bạn rằng ngày mai là hạn chót rồi đấy.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI