Hán Việt:HÀNH••Loại từ:Danh từ
16 nét
ノノ丨ノフ丨フ一丨一一ノ+4
Không dùng lượng từ riêng
行Hành+角Giác+大Đại
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
衡
Cân nhắc, đo lường
行
Bộ Hành
Đi (phía hai bên)
角
Bộ Giác
Sừng (phía giữa trái)
大
Bộ Đại
Lớn (phía giữa phải)

Hình ảnh minh họa

衡
Cân nhắc, đo lường
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Cân nhắc, đo lường
ENTiếng Anh:weigh, measure, balance
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
我们要衡量利弊。
Chúng ta cần cân nhắc lợi hại.
We need to weigh the pros and cons.
#2
他用标准来衡定结果。
Anh ấy dùng tiêu chuẩn để đo định kết quả.
He used standards to evaluate and determine the results.
#3
做决定前先权衡一下。
Trước khi quyết định hãy cân nhắc một chút.
Weigh the options first before making a decision.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây