衡
ノノ丨ノフ丨フ一丨一一ノ丶一一丨
16
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Cân (行) bằng giữa hai bên (角大), đo lường so sánh, cân nhắc 衡.
Thành phần cấu tạo
衡
Cân nhắc, đo lường
行
Bộ Hành
Đi (phía hai bên)
角
Bộ Giác
Sừng (phía giữa trái)
大
Bộ Đại
Lớn (phía giữa phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:Cân nhắc, đo lường
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây