衡
ノノ丨ノフ丨フ一丨一一ノ丶一一丨
16
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Cân (行) bằng giữa hai bên (角大), đo lường so sánh, cân nhắc 衡.
Thành phần cấu tạo
衡
Cân nhắc, đo lường
行
Bộ Hành
Đi (phía hai bên)
角
Bộ Giác
Sừng (phía giữa trái)
大
Bộ Đại
Lớn (phía giữa phải)
Từ ghép (20)
Từ đồng âm (4)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cân nhắc, đo lường
Ví dụ (3)
我们要衡量利弊。
Chúng ta cần cân nhắc lợi hại.
他用标准来衡定结果。
Anh ấy dùng tiêu chuẩn để đo định kết quả.
做决定前先权衡一下。
Trước khi quyết định hãy cân nhắc một chút.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây