衡量
héngliáng
Đo lường, cân nhắc
Hán việt: hoành lương
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đo lường, cân nhắc
Ví dụ (3)
néngzhǐyòngjīnqiánhéngliángjià zhí
Không thể chỉ dùng tiền bạc để đo lường giá trị.
chéng shìhéngliángnéng dewéi biāo zhǔn
Điểm số không phải tiêu chuẩn duy nhất để đánh giá năng lực.
gōng yòngshù héngliánggōng zuòxiào guǒ
Công ty dùng dữ liệu để đo lường hiệu quả công việc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây