Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
biàn
HSK 5
tranh luận, bào chữa
Hán Việt:BIỆN••Loại từ:Động từ
16 nét
丶一丶ノ一一ノ丶フ丶一丶+4
Không dùng lượng từ riêng
辡Biện+言Ngôn

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

辩
biàn
tranh luận, bào chữa
辡
Biệnbiàn
Hai bên (phía hai bên)
言
Bộ Ngônyán
Lời nói (phía giữa)
Bộ Ngôn
Mẹo nhớ nhanh:

Hai bên cùng chịu cay đắng (辡) đứng đối mặt nhau dùng lời lẽ (讠) phân tích đúng sai, đó là cuộc tranh luận, bào chữa (辩).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:tranh luận, bào chữa
ENTiếng Anh:argue, debate, defend, dispute
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tāmen他们wèi为zhè这gè个wèntí问题biànlùn辩论le了hěn很jiǔ久。
Họ tranh luận về vấn đề này rất lâu.
They debated this issue for a long time.
#2
lǜshī律师wèi为bèigào被告biànhù辩护。
Luật sư bào chữa cho bị cáo.
The lawyer defended the defendant.
#3
tā他biànchēng辩称zìjǐ自己méiyǒu没有cuò错。
Anh ấy biện hộ rằng mình không sai.
He argued in his defense that he had done nothing wrong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây