Hán Việt:BIỆN••Loại từ:Động từ
16 nét
丶一丶ノ一一ノ丶フ丶一丶+4
Không dùng lượng từ riêng
辡Biện+言Ngôn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
辩
tranh luận, bào chữa
辡
Biện
Hai bên (phía hai bên)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (phía giữa)

Hình ảnh minh họa

辩
tranh luận, bào chữa
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:tranh luận, bào chữa
ENTiếng Anh:argue, debate, defend, dispute
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他们为这个问题辩论了很久。
Họ tranh luận về vấn đề này rất lâu.
They debated this issue for a long time.
#2
律师为被告辩护。
Luật sư bào chữa cho bị cáo.
The lawyer defended the defendant.
#3
他辩称自己没有错。
Anh ấy biện hộ rằng mình không sai.
He argued in his defense that he had done nothing wrong.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây