辩论
场, 次
HSK5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 辩论
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:tranh luận, biện luận, tranh biện.
Ví dụ (8)
他们正在辩论谁的观点正确。
Họ đang tranh luận xem quan điểm của ai là đúng.
在这个问题上,我不通过辩论来说服你。
Về vấn đề này, tôi không dùng tranh luận để thuyết phục bạn.
我们可以通过辩论来解决分歧。
Chúng ta có thể thông qua tranh luận để giải quyết bất đồng.
不要为了一点小事而辩论。
Đừng vì một chút chuyện nhỏ mà tranh luận.
他喜欢和别人辩论政治问题。
Anh ấy thích tranh luận các vấn đề chính trị với người khác.
2
Danh từ
Nghĩa:cuộc tranh luận, sự biện luận.
Ví dụ (8)
这是一场精彩的辩论。
Đây là một cuộc tranh biện rất đặc sắc.
我们要举行一次辩论赛。
Chúng ta sẽ tổ chức một cuộc thi tranh biện.
他在辩论中表现得很出色。
Anh ấy thể hiện rất xuất sắc trong cuộc tranh luận.
辩论的主题是环保。
Chủ đề của cuộc tranh luận là bảo vệ môi trường.
这种无休止的辩论毫无意义。
Cuộc tranh luận không hồi kết này chẳng có ý nghĩa gì cả.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây