辩论
biànlùn
tranh luận, biện luận, tranh biện.
Hán việt: biện luân
,
HSK5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

cháng

Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận

Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:tranh luận, biện luận, tranh biện.
Ví dụ (8)
menzhèng zàibiàn lùnshéideguān diǎnzhèng què
Họ đang tranh luận xem quan điểm của ai là đúng.
zàizhè wèn shàngtōng guòbiàn lùnláishuō
Về vấn đề này, tôi không dùng tranh luận để thuyết phục bạn.
men tōng guòbiàn lùnláijiě juéfēn
Chúng ta có thể thông qua tranh luận để giải quyết bất đồng.
yàowèi lediǎnxiǎoshìérbiàn lùn
Đừng vì một chút chuyện nhỏ mà tranh luận.
huanbiér enbiàn lùnzhèng zhìwèn
Anh ấy thích tranh luận các vấn đề chính trị với người khác.
2
danh từ
Nghĩa:cuộc tranh luận, sự biện luận.
Ví dụ (8)
zhèshìchǎngjīng cǎidebiàn lùn
Đây là một cuộc tranh biện rất đặc sắc.
menyào xíngbiàn lùnsài
Chúng ta sẽ tổ chức một cuộc thi tranh biện.
zàibiàn lùnzhōngbiǎo xiàndehěnchū
Anh ấy thể hiện rất xuất sắc trong cuộc tranh luận.
biàn lùndezhǔ shìhuánbǎo
Chủ đề của cuộc tranh luận là bảo vệ môi trường.
zhèzhǒngxiūzhǐdebiàn lùnháo
Cuộc tranh luận không hồi kết này chẳng có ý nghĩa gì cả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây