Chi tiết từ vựng

辩论 【biànlùn】

heart
(Phân tích từ 辩论)
Nghĩa từ: Buổi thảo luận, tranh luận
Hán việt: biện luân
Lượng từ: 场, 次
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
xuéxiào
学校
zuótiān
昨天
jǔxíng
举行
le
yīchǎng
一场
biànlùnsài
辩论赛。
Our school held a debate competition yesterday.
Trường chúng tôi đã tổ chức một cuộc thi đấu tranh ngày hôm qua.
biànlùn
辩论
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
tígāo
提高
shuōfúlì
说服力。
Debating can help you improve your persuasiveness.
Tranh luận có thể giúp bạn cải thiện khả năng thuyết phục.
tāmen
他们
wéirào
围绕
zhe
zhège
这个
huàtí
话题
jìnxíng
进行
le
jīliè
激烈
de
biànlùn
辩论
They had a fierce debate on this topic.
Họ đã có một cuộc tranh luận gay gắt xung quanh chủ đề này.
Bình luận