Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
zūn
HSK 5
tuân theo, làm theo, tuân thủ.
Hán Việt:TUÂN••Loại từ:Động từ
15 nét
丶ノ一丨フノフ一一一丨丶+3
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+尊Tôn

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

遵
zūn
tuân theo, làm theo
辶
Bộ Sướcchuò
Đi (phía dưới)
Bộ Sước
尊
Tônzūn
Tôn / âm đọc (phía trên)
Mẹo nhớ nhanh:

Mỗi bước chân đi trên đường (辶) đều giữ lòng tôn kính (尊) hướng theo khuôn phép chuẩn mực nghĩa là tuân thủ, tuân theo (遵).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:tuân theo, làm theo, tuân thủ.
ENTiếng Anh:To obey / To comply with.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
qǐng请zūnshǒu遵守jiāotōng交通guīzé规则。
Xin hãy tuân thủ luật giao thông.
Please obey the traffic rules.
#2
wǒmen我们huì会zūnzhào遵照nǐ你de的yāoqiú要求xiūgǎi修改。
Chúng tôi sẽ sửa theo yêu cầu của bạn.
We will make revisions in accordance with your requirements.
#3
tā他yìzhí一直zūncóng遵从lǎoshī老师de的jiànyì建议。
Anh ấy luôn làm theo lời khuyên của thầy.
He has always followed his teacher's advice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây