zūn
tuân theo, làm theo, tuân thủ.
Hán việt: tuân
丶ノ一丨フノフ一一一丨丶丶フ丶
15
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Đi () theo () đường tôn trọng, tuân thủ quy tắc, tuân theo .

Thành phần cấu tạo

zūn
tuân theo, làm theo
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
Tôn
Tôn / âm đọc (phía trên)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tuân theo, làm theo, tuân thủ.
Ví dụ (3)
qǐngzūn shǒujiāo tōngguī
Xin hãy tuân thủ luật giao thông.
menhuìzūnzhàodeyāo qiúxiū gǎi
Chúng tôi sẽ sửa theo yêu cầu của bạn.
zhízūncónglǎo shīdejiàn
Anh ấy luôn làm theo lời khuyên của thầy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây