Hán Việt:TUÂN••Loại từ:Động từ
15 nét
丶ノ一丨フノフ一一一丨丶+3
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+尊Tôn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
遵
tuân theo, làm theo
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)

尊
Tôn
Tôn / âm đọc (phía trên)
Hình ảnh minh họa

遵
tuân theo, làm theo, tuân thủ.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:tuân theo, làm theo, tuân thủ.
ENTiếng Anh:To obey / To comply with.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
请遵守交通规则。
Xin hãy tuân thủ luật giao thông.
Please obey the traffic rules.
#2
我们会遵照你的要求修改。
Chúng tôi sẽ sửa theo yêu cầu của bạn.
We will make revisions in accordance with your requirements.
#3
他一直遵从老师的建议。
Anh ấy luôn làm theo lời khuyên của thầy.
He has always followed his teacher's advice.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây