Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
zūnshǒu
HSK 4
tuân thủ, chấp hành, giữ đúng (luật lệ, quy định, thời gian, lời hứa).
Hán Việt:TUÂN THỦ••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước • chữ 遵+尊Tôn • chữ 遵+宀Miên • chữ 守+寸Thốn • chữ 守

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

遵守
zūnshǒu
tuân thủ
遵
zūn • tuân
tuân theo
辶
Bộ Sướcchuò
Đi (phía dưới)
Bộ Sước
尊
Tônzūn
Tôn / âm đọc (phía trên)
守
shǒu • thủ
Bảo vệ
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà (phía trên)
Bộ Miên
寸
Bộ Thốncùn
Tay (phía dưới)
Bộ Thốn
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "遵守" (zūnshǒu) mang nghĩa "tuân thủ", kết hợp bởi 遵 (zūn - tuân): "tuân theo" + 守 (shǒu - thủ): "Bảo vệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遵: Mỗi bước chân đi trên đường (辶) đều giữ lòng tôn kính (尊) hướng theo khuôn phép chuẩn mực nghĩa là tuân thủ, tuân theo (遵). • Chữ 守: Tay (寸) giữ chặt mái nhà (宀) không cho ai xâm phạm, canh gác bảo vệ, bảo vệ (守).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:tuân thủ, chấp hành, giữ đúng (luật lệ, quy định, thời gian, lời hứa).
ENTiếng Anh:To abide by / To comply with / To observe (rules/laws).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
rénrén人人dōu都yīnggāi应该zūnshǒu遵守jiāotōng交通guīzé规则。
Mọi người đều nên tuân thủ luật giao thông.
Everyone should obey the traffic rules.
#2
wǒmen我们huì会yángé严格zūnshǒu遵守hétong合同。
Chúng tôi sẽ tuân thủ nghiêm ngặt hợp đồng.
We will strictly abide by the contract.
#3
xuésheng学生bìxū必须zūnshǒu遵守xiàoguī校规。
Học sinh bắt buộc phải chấp hành nội quy nhà trường.
Students must follow the school rules.
#4
qǐng请dàjiā大家zūnshǒu遵守shíjiān时间,búyào不要chídào迟到。
Xin mọi người hãy tuân thủ thời gian (đúng giờ), đừng đến muộn.
Please be punctual and don't be late.
#5
zuòwéi作为gōngmín公民,wǒmen我们yào要zūnshǒu遵守fǎlǜ法律。
Là công dân, chúng ta phải tuân thủ pháp luật.
As citizens, we must obey the law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây