Liên hệ
遵守
zūnshǒu
tuân thủ, chấp hành, giữ đúng (luật lệ, quy định, thời gian, lời hứa).
Hán việt: tuân thú
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tuân thủ, chấp hành, giữ đúng (luật lệ, quy định, thời gian, lời hứa).
Ví dụ (10)
rénréndōuyīng gāizūn shǒu遵守jiāo tōngguīzé
Mọi người đều nên tuân thủ luật giao thông.
 menhuìyáng ézūn shǒu遵守hétong
Chúng tôi sẽ tuân thủ nghiêm ngặt hợp đồng.
xué sheng zūn shǒu遵守xiàoguī
Học sinh bắt buộc phải chấp hành nội quy nhà trường.
qǐng jiāzūn shǒu遵守shíjiānyàochídào
Xin mọi người hãy tuân thủ thời gian (đúng giờ), đừng đến muộn.
zuò wéigōngmín menyàozūn shǒu遵守fǎlǜ
Là công dân, chúng ta phải tuân thủ pháp luật.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI