mó / mò
mài, nghiền, đánh bóng; giày vò, rèn luyện.
Hán việt: ma
丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶一ノ丨フ一
16
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Đá () mài () nhẵn bóng, chà xát đánh bóng, mài giũa .

Thành phần cấu tạo

mó / mò
mài, nghiền; cối xay
Bộ Ma
Gai / âm đọc (phía trên)
Bộ Thạch
Đá (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'mó')
Nghĩa:mài, nghiền, đánh bóng; giày vò, rèn luyện.
Ví dụ (3)
yòngshāzhǐbǎn
Anh ấy dùng giấy nhám mài tấm gỗ.
shí jiānhuìpíngshāngtòng
Thời gian sẽ mài phẳng nỗi đau.
zhèduànjīng liànlede zhì
Trải nghiệm này rèn luyện ý chí của anh ấy.
2
danh từ (đọc 'mò')
Nghĩa:cối xay, đá xay.
Ví dụ (3)
lǎoliyǒupánshí
Trong nhà cũ có một cối đá.
nóng mínyòngmiàn
Nông dân dùng cối xay để xay bột.
zhèzuò jīngyòngle
Cối xay này đã không còn được dùng nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây