雕
Gợi nhớ
Chim (隹) ban (周) đầu trên đá, tạc hình chi tiết, điêu khắc 雕.
Thành phần cấu tạo
雕
chim ưng/đại bàng; điêu khắc
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim (bên phải)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho những vật được tôn kính hoặc trang nghiêm như tượng thần, tượng Phật, tác phẩm điêu khắc, khẩu đại bác.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 尊 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一尊雕塑
một bức tượng / tác phẩm điêu khắc
一尊佛像
một bức tượng Phật
一尊炮
một khẩu đại bác / khẩu pháo
Từ ghép (18)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:chim ưng, đại bàng.
Ví dụ (3)
一只雕在天空盘旋。
Một con chim ưng bay lượn trên bầu trời.
山顶上停着一只大雕。
Trên đỉnh núi có một con đại bàng đậu.
草原上常见猛雕。
Trên thảo nguyên thường thấy chim ưng dữ.
2
động từ
Nghĩa:điêu khắc, chạm trổ.
Ví dụ (3)
工匠正在雕木像。
Thợ thủ công đang chạm tượng gỗ.
这块玉雕得很精细。
Miếng ngọc này được chạm rất tinh xảo.
墙上雕着花纹。
Trên tường có chạm hoa văn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây