Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
diāo
HSK 5
chim ưng, đại bàng.
Hán Việt:ĐIÊU••Loại từ:Danh từ
16 nét
ノフ一丨一丨フ一ノ丨丶一+4
周Chu+隹Chuy

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

雕
diāo
chim ưng/đại bàng; điêu khắc
周
Chuzhōu
Xung quanh / âm đọc (bên trái)
隹
Bộ Chuyzhuī
Chim (bên phải)
Bộ Chuy
Mẹo nhớ nhanh:

Người nghệ nhân tỉ mỉ chạm khắc từng đường nét chu toàn (周) để tạc hình chim đại bàng (隹) sống động gọi là điêu khắc, chim ưng (雕).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:chim ưng, đại bàng.
ENTiếng Anh:Eagle / Hawk.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
yì一zhī只diāo雕zài在tiānkōng天空pánxuán盘旋。
Một con chim ưng bay lượn trên bầu trời.
An eagle is circling in the sky.
#2
shāndǐng山顶shàng上tíng停zhe着yì一zhī只dà大diāo雕。
Trên đỉnh núi có một con đại bàng đậu.
A large eagle is perched on the mountaintop.
#3
cǎoyuán草原shàng上chángjiàn常见měng猛diāo雕。
Trên thảo nguyên thường thấy chim ưng dữ.
Fierce eagles are commonly seen on the grassland.
2
Động từ
VINghĩa:điêu khắc, chạm trổ.
ENTiếng Anh:To carve / To engrave.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
gōngjiàng工匠zhèngzài正在diāo雕mù木xiàng像。
Thợ thủ công đang chạm tượng gỗ.
The craftsman is carving a wooden statue.
#2
zhè这kuài块yùdiāo玉雕de得hěn很jīngxì精细。
Miếng ngọc này được chạm rất tinh xảo.
This piece of jade is very finely carved.
#3
qiáng墙shàng上diāo雕zhe着huāwén花纹。
Trên tường có chạm hoa văn.
Patterns are carved on the wall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây