diāo
điêu khắc, tạc tượng
Hán việt: điêu
ノフ一丨一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
16
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chim () ban () đầu trên đá, tạc hình chi tiết, điêu khắc .

Thành phần cấu tạo

diāo
điêu khắc, tạc tượng
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên trái)
Bộ Chuy
Chim (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:điêu khắc, tạc tượng

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI