冰雕
bīngdiāo
điêu khắc băng
Hán việt: băng điêu
HSK 4/5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:băng đăng, tác phẩm điêu khắc trên băng, nghệ thuật khắc băng.
Ví dụ (8)
hāěrbīndebīngdiāo冰雕jiézàiquánshìjièdōuhěnyǒumíng
Lễ hội băng đăng Cáp Nhĩ Tân rất nổi tiếng trên toàn thế giới.
zhèjiǎnzhíshìjiànwánměidebīngdiāo冰雕yìshùpǐn
Đây quả thực là một tác phẩm nghệ thuật điêu khắc băng hoàn hảo.
zhìzuòbīngdiāo冰雕xūyàofēichánghánlěngdetiānqì
Chế tác băng đăng cần thời tiết vô cùng lạnh giá.
dàolexiàtiānzhèxiēměilìdebīngdiāo冰雕jiùhuìrónghuà
Đến mùa hè, những tác phẩm điêu khắc băng tuyệt đẹp này sẽ tan chảy.
wǒmenzàijùdàdebīngdiāo冰雕chéngbǎoqiánpāiliǎohěnduōzhàopiàn
Chúng tôi đã chụp rất nhiều ảnh trước lâu đài băng khổng lồ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI