Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
pú
HSK 5
cây bồ, cỏ nến; họ Bồ
Hán Việt:BỒ••Loại từ:Danh từ
13 nét
一丨丨丶丶一一丨フ一一丨+1
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+浦Phổ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

蒲
pú
cây bồ, cỏ nến; họ Bồ
艹
Bộ Thảocǎo
Cỏ (phía trên)
Bộ Thảo
浦
Phổpǔ
Bến / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Loài cỏ xanh (艹) mọc thành từng bụi rậm rạp dọc theo bến nước ven sông (浦) dùng để đan chiếu chính là cây bồ, cỏ bồ (蒲).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / danh từ riêng
VINghĩa:cây bồ, cỏ nến; họ Bồ
ENTiếng Anh:Cattail / Reed / Pu, a surname.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
chítáng池塘biān边zhǎng长zhe着pú蒲cǎo草。
Bên ao mọc cỏ bồ.
Cattails grow by the pond.
#2
gǔrén古人yòng用pú蒲biān编xí席zi子。
Người xưa dùng cỏ bồ đan chiếu.
Ancient people wove mats out of cattails.
#3
pú蒲xiānsheng先生shì是yí一wèi位yīshēng医生。
Ông Bồ là một bác sĩ.
Mr. Pu is a doctor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây