cây bồ kết, cây lau sậy
Hán việt: bạc
一丨丨丶丶一一丨フ一一丨丶
13
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Cỏ () mọc bên bến () nước, loại cỏ lau ven sông, cây bồ .

Thành phần cấu tạo

cây bồ kết, cây lau sậy
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
Phổ
Bến / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:cây bồ kết, cây lau sậy

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI