Liên hệ
cây bồ, cỏ nến; họ Bồ
Hán việt: bạc
一丨丨丶丶一一丨フ一一丨丶
13
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Cỏ () mọc bên bến () nước, loại cỏ lau ven sông, cây bồ .

Thành phần cấu tạo

cây bồ, cỏ nến; họ Bồ
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
Phổ
Bến / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / danh từ riêng
Nghĩa:cây bồ, cỏ nến; họ Bồ
Ví dụ (3)
chí tángbiānzhǎngzhecǎo
Bên ao mọc cỏ bồ.
rényòngbiānzi
Người xưa dùng cỏ bồ đan chiếu.
xiān shengshìwèiyīshēng
Ông Bồ là một bác sĩ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI