Chi tiết từ vựng
蒲公英 【púgōngyīng】


(Phân tích từ 蒲公英)
Nghĩa từ: Hoa bồ công anh
Hán việt: bạc công anh
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về hoa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
春天,
蒲公英
遍地开花。
In spring, dandelions bloom everywhere.
Mùa xuân, hoa bồ công anh nở rộ khắp mọi nơi.
蒲公英
不仅
是
野花,
还
可以
药用。
Dandelions are not only wild flowers but can also be used as medicine.
Bồ công anh không chỉ là hoa dại mà còn có thể dùng làm thuốc.
孩子
们
喜欢
吹
蒲公英
的
种子,
让
它们
随风飘
散。
Children like to blow dandelion seeds to let them scatter in the wind.
Bọn trẻ thích thổi hạt giống bồ công anh để chúng bay đi theo gió.
Bình luận