憾
丶丶丨一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
16
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Lòng (忄) cảm (感) thấy tiếc, nỗi nuối tiếc không nguôi, tiếc nuối 憾.
Thành phần cấu tạo
憾
tiếc nuối, hối hận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
感
Cảm
Cảm / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:tiếc nuối, hối hận
Ví dụ (3)
这次失败让他很遗憾。
Thất bại lần này khiến anh ấy rất tiếc nuối.
他心中留下了深深的憾。
Trong lòng anh ấy để lại nỗi tiếc nuối sâu sắc.
没能见到她是我的憾事。
Không thể gặp cô ấy là việc đáng tiếc của tôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây