Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
hàn
HSK 5
tiếc nuối, hối hận
Hán Việt:HÁM••Loại từ:Tính từ
16 nét
丶丶丨一ノ一丨フ一フノ丶+4
Không dùng lượng từ riêng
忄Tâm+感Cảm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

憾
hàn
tiếc nuối, hối hận
忄
Bộ Tâm (đứng)xīn
Trái tim (bên trái)
Bộ Tâm (đứng)
感
Cảmgǎn
Cảm / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Trong đáy lòng (忄) cứ mãi vương vấn một nỗi niềm cảm thương (感) vì chuyện chưa trọn vẹn, để lại niềm tiếc nuối, hối hận (憾).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:tiếc nuối, hối hận
ENTiếng Anh:regret, remorse, sorrow
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这cì次shībài失败ràng让tā他hěn很yíhàn遗憾。
Thất bại lần này khiến anh ấy rất tiếc nuối.
This failure left him with deep regret.
#2
cuòshī错失zhè这cì次bǐsài比赛jīhuì机会,tā他xīnzhōng心中liúxià留下le了shēnshēn深深de的yíhàn遗憾。
Bỏ lỡ cơ hội thi đấu lần này, trong lòng anh ấy để lại nỗi tiếc nuối sâu sắc.
Missing this opportunity to compete left a deep regret in his heart.
#3
méi没néng能jiàndào见到tā她shì是wǒ我de的hàn憾shì事。
Không thể gặp cô ấy là việc đáng tiếc của tôi.
Not being able to meet her is a regret of mine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây