憾
丶丶丨一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
16
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Lòng (忄) cảm (感) thấy tiếc, nỗi nuối tiếc không nguôi, tiếc nuối 憾.
Thành phần cấu tạo
憾
tiếc nuối, hối hận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
感
Cảm
Cảm / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:tiếc nuối, hối hận
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây