Liên hệ
zhēng
Hấp
Hán việt: chưng
一丨丨フ丨フノ丶一丶丶丶丶
13
HSK1

Gợi nhớ

Cỏ () đun hơi () nóng bốc lên, nấu bằng hơi nước, hấp .

Thành phần cấu tạo

zhēng
Hấp
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
Chưng
Hơi / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Hấp
Ví dụ (3)
 mazhèng zàizhēngmántou
Mẹ đang hấp màn thầu.
zhètiáozhēngshí fēnzhōngjiùhǎole
Con cá này hấp mười phút là được.
guōlimàochūzhēng
Trong nồi bốc ra hơi nước nóng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI