Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 蒸锅
HSK1
蒸锅
zhēngguō
Nồi hấp
Hán việt:
chưng oa
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 蒸锅
蒸
【zhēng】
Hấp
锅
【guō】
nồi, chảo
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 蒸锅
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Nồi hấp
Ví dụ (3)
mā
ma
妈
妈
yòng
用
zhēng
蒸
guō
锅
zhēng
蒸
bāo
zi
包
子
。
Mẹ dùng
nồi hấp
để hấp bánh bao.
zhēng
蒸
guō
锅
li
里
yǒu
有
hěn
很
duō
多
shū
cài
蔬
菜
。
Trong
nồi hấp
có nhiều rau.
zhè
ge
这
个
zhēng
蒸
guō
锅
yǒu
有
sān
三
céng
层
。
Nồi hấp
này có ba tầng.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây