Liên hệ
lán
cái rổ, giỏ
Hán việt: lam
ノ一丶ノ一丶丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
16
只, 个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Tre (⺮) đan ( âm đọc) thành giỏ, đồ đựng đan lát, rổ .

Thành phần cấu tạo

lán
cái rổ, giỏ
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
Giám
Giám / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cái rổ, giỏ
Ví dụ (3)
zhezhīcàilán
Cô ấy xách một cái giỏ đi chợ.
lánzilizhuāngmǎnleshuǐguǒ
Trong giỏ đầy trái cây.
yùn dòngyuánqiútóujìnlánli
Vận động viên ném bóng vào rổ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI