Hán Việt:LAM••Loại từ:Danh từ
16 nét
ノ一丶ノ一丶丨丨ノ一丶丨+4
⺮Trúc+监Giám
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
篮
cái rổ, giỏ
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)

监
Giám
Giám / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

篮
cái rổ, giỏ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:cái rổ, giỏ
ENTiếng Anh:basket
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
她提着一只菜篮。
Cô ấy xách một cái giỏ đi chợ.
She is carrying a market basket.
#2
篮子里装满了水果。
Trong giỏ đầy trái cây.
The basket is filled with fruit.
#3
运动员把球投进篮里。
Vận động viên ném bóng vào rổ.
The player shot the ball into the basket.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây