Chi tiết từ vựng

篮球 【籃球】【lánqiú】

heart
(Phân tích từ 篮球)
Nghĩa từ: Bóng rổ
Hán việt: lam cầu
Lượng từ: 个, 只
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

měitiān
每天
dōu
liànxí
练习
dǎlánqiú
篮球
He practices basketball every day.
Anh ấy tập chơi bóng rổ mỗi ngày.
cāochǎngshàng
操场上
yǒu
yígè
一个
lánqiúchǎng
篮球场。
There is a basketball court on the playground.
Sân trường có một sân bóng rổ.
xiǎomíng
小明
xǐhuān
喜欢
dǎlánqiú
篮球
Xiao Ming likes playing basketball.
Tiểu Minh thích chơi bóng rổ.
xiàkèhòu
下课后
wǒmen
我们
dǎlánqiú
篮球
We go to play basketball after class.
Sau khi tan học chúng tôi đi chơi bóng rổ.
tāmen
他们
zài
dǎlánqiú
篮球
They are playing basketball.
Họ đang chơi bóng rổ.
shì
yígè
一个
yōuxiù
优秀
de
lánqiú
篮球
yùndòngyuán
运动员。
He is an excellent basketball player.
Anh ấy là một cầu thủ bóng rổ xuất sắc.
lánqiú
篮球
bāngzhù
帮助
duànliànshēntǐ
锻炼身体。
Basketball helps me exercise.
Bóng rổ giúp tôi rèn luyện sức khỏe.
lánqiúbǐsài
篮球比赛
tōngcháng
通常
fēnwéi
分为
sìjié
四节。
A basketball game is usually divided into four quarters.
Trận bóng rổ thường chia thành bốn hiệp.
shì
lánqiúduì
篮球
de
duìzhǎng
队长。
She is the captain of the basketball team.
Cô ấy là đội trưởng đội bóng rổ.
dǎlánqiú
篮球
dǎdé
打得
hěn
lìhài
厉害。
He plays basketball very well.
Anh ấy chơi bóng rổ rất giỏi.
tǐyùguǎn
体育馆
zhèngzài
正在
jìnxíng
进行
lánqiúbǐsài
篮球比赛
A basketball game is taking place in the sports hall.
Trong nhà thi đấu thể thao đang diễn ra trận bóng rổ.
shì
lánqiú
篮球
de
dàmí
大迷。
He is a big basketball fan.
Anh ấy là một fan cuồng của bóng rổ.
xǐhuān
喜欢
lánqiú
篮球
zúqiú
足球
shénme
什么
de
的。
He likes basketball, football, and the like.
Anh ấy thích bóng rổ, bóng đá ...vân...vân.
gèzi
个子
gāo
de
rén
zài
lánqiúyùndòng
篮球运动
zhōngyǒu
中有
yōushì
优势。
Tall people have an advantage in basketball.
Người cao có lợi thế trong môn bóng rổ.
nàge
那个
xiǎohuǒzǐ
小伙子
shì
lánqiú
篮球
míngxīng
明星。
That lad is a basketball star.
Chàng trai đó là một ngôi sao bóng rổ.
wǒxiān
我先
zuòwánzuòyè
做完作业,
jiēzhe
接着
dǎlánqiú
篮球
I finished my homework, and then I went to play basketball.
Tôi làm xong bài tập về nhà, sau đó đi chơi bóng rổ.
tāmen
他们
yāoqǐng
邀请
wǒmen
我们
guānkàn
观看
lánqiúbǐsài
篮球比赛。
They invite us to watch the basketball game.
Họ mời chúng tôi đi xem trận bóng rổ.
Bình luận