Hán Việt:LAM CẦU••Loại từ:Danh từ
2 chữ
⺮Trúc • chữ 篮+监Giám • chữ 篮+王Vương • chữ 球+求Cầu • chữ 球
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

篮球
bóng rổ (môn thể thao hoặc quả bóng rổ).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:bóng rổ (môn thể thao hoặc quả bóng rổ).
ENTiếng Anh:Basketball (the sport or the ball itself).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你喜欢打篮球吗?
Bạn có thích chơi (đánh) bóng rổ không?
Do you like playing basketball?
#2
我们下午去篮球场吧。
Buổi chiều chúng ta ra sân bóng rổ đi.
Let's go to the basketball court this afternoon.
#3
他是我们学校篮球队的队长。
Anh ấy là đội trưởng đội bóng rổ trường chúng tôi.
He is the captain of our school's basketball team.
#4
这个篮球没气了。
Quả bóng rổ này hết hơi rồi.
This basketball is flat.
#5
我看了一场精彩的篮球比赛。
Tôi đã xem một trận đấu bóng rổ rất đặc sắc.
I watched an exciting basketball game.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

