Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2 (Thể thao)
lánqiú
HSK 2 (Thể thao)
bóng rổ (môn thể thao hoặc quả bóng rổ).
Hán Việt:LAM CẦU••Loại từ:Danh từ
2 chữ
⺮Trúc • chữ 篮+监Giám • chữ 篮+王Vương • chữ 球+求Cầu • chữ 球

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

篮球
lánqiú
bóng rổ, quả bóng rổ
篮
lán • lam
cái rổ
⺮
Bộ Trúczhú
Tre (phía trên)
Bộ Trúc
监
Giámjiān
Giám / âm đọc (phía dưới)
球
qiú • cầu
bóng
王
Bộ Vương (Ngọc)wáng
Ngọc, tròn trịa (nằm bên trái)
Bộ Vương (Ngọc)
求
Cầuqiú
Cầu xin / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "篮球" (lánqiú) mang nghĩa "bóng rổ, quả bóng rổ", kết hợp bởi 篮 (lán - lam): "cái rổ" + 球 (qiú - cầu): "bóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 篮: Người thợ dùng những nan tre dẻo dai (⺮) đan khéo léo thành chiếc đồ đựng có vành rộng (监) để hái trái cây, gọi là cái giỏ, cái lẵng và bóng rổ (篮). • Chữ 球: Viên ngọc tròn trịa (王) mà bao người trên sân cỏ đều chạy theo mong cầu (求) giành lấy chính là trái cầu, quả bóng (球).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:bóng rổ (môn thể thao hoặc quả bóng rổ).
ENTiếng Anh:Basketball (the sport or the ball itself).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你xǐhuan喜欢dǎ打lánqiú篮球ma吗?
Bạn có thích chơi (đánh) bóng rổ không?
Do you like playing basketball?
#2
wǒmen我们xiàwǔ下午qù去lánqiúchǎng篮球场ba吧。
Buổi chiều chúng ta ra sân bóng rổ đi.
Let's go to the basketball court this afternoon.
#3
tā他shì是wǒmen我们xuéxiào学校lánqiúduì篮球队de的duìzhǎng队长。
Anh ấy là đội trưởng đội bóng rổ trường chúng tôi.
He is the captain of our school's basketball team.
#4
zhè这gè个lánqiú篮球méi没qì气le了。
Quả bóng rổ này hết hơi rồi.
This basketball is flat.
#5
wǒ我kàn看le了yì一chǎng场jīngcǎi精彩de的lánqiú篮球bǐsài比赛。
Tôi đã xem một trận đấu bóng rổ rất đặc sắc.
I watched an exciting basketball game.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây