篮球
lánqiú
bóng rổ, quả bóng rổ
Hán việt: lam cầu
个, 只
HSK 2 (Thể thao)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:bóng rổ (môn thể thao hoặc quả bóng rổ).
Ví dụ (8)
xǐhuanlánqiú篮球ma
Bạn có thích chơi (đánh) bóng rổ không?
wǒmenxiàwǔlánqiúchǎngba
Buổi chiều chúng ta ra sân bóng rổ đi.
shìwǒmenxuéxiàolánqiú篮球duìdeduìzhǎng
Anh ấy là đội trưởng đội bóng rổ trường chúng tôi.
zhègelánqiú篮球méiliǎo
Quả bóng rổ này hết hơi rồi.
kànliǎochǎngjīngcǎidelánqiú篮球bǐsài
Tôi đã xem một trận đấu bóng rổ rất đặc sắc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI