Liên hệ
jīng
cá voi
Hán việt: kình
ノフ丨フ一丨一一丶一丨フ一丨ノ丶
16
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Cá () lớn ( âm đọc) nhất đại dương, loài thú biển khổng lồ, cá voi .

Thành phần cấu tạo

jīng
cá voi
Bộ Ngư (giản thể)
Cá (bên trái)
Kinh
Kinh đô / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cá voi
Ví dụ (3)
jīngzàihǎiliyóudòng
Cá voi bơi trong biển.
lánjīngshìhěndedòngwù
Cá voi xanh là loài động vật rất lớn.
 xuéjiāyán jiūjīngdejiàoshēng
Nhà khoa học nghiên cứu tiếng kêu của cá voi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI