Chi tiết từ vựng
蓝鲸 【lán jīng】


(Phân tích từ 蓝鲸)
Nghĩa từ: Cá voi xanh
Hán việt: lam kình
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
蓝鲸
是
世界
上
最大
的
生物。
The blue whale is the largest creature in the world.
Cá voi xanh là sinh vật lớn nhất trên thế giới.
蓝鲸
能够
发出
地球
上
最
响亮
的
声音。
Blue whales can produce the loudest sound on Earth.
Cá voi xanh có thể tạo ra âm thanh lớn nhất trên Trái Đất.
每年,
人们
都
会
到
大海
去
观察
蓝鲸
迁徙。
Every year, people go to the sea to observe the migration of blue whales.
Hàng năm, mọi người thường đến biển để quan sát sự di cư của cá voi xanh.
Bình luận