Hán Việt:ĐỀ••Loại từ:Danh từ
16 nét
丨フ一丨一丨一丶一丶ノ丶+4
Không dùng lượng từ riêng
足Túc+帝Đế
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
蹄
móng (của gia súc)
足
Bộ Túc
Chân (bên trái)

帝
Đế
Đế / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

蹄
móng (của gia súc)
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:móng (của gia súc)
ENTiếng Anh:hoof
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
马蹄声从远处传来。
Tiếng vó ngựa vọng lại từ xa.
The sound of horse hooves came from afar.
#2
牛蹄陷进了泥里。
Móng bò lún vào bùn.
The cow's hooves sank into the mud.
#3
他检查了羊的蹄子。
Anh ấy kiểm tra móng của con cừu.
He checked the sheep's hooves.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây