Liên hệ
马蹄
mǎtí
Móng ngựa
Hán việt: mã đề
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Móng ngựa
Ví dụ (3)
shēngyuèláiyuèjìn
Tiếng vó ngựa ngày càng gần.
shangliúxiàleyìn
Trên đất bùn để lại dấu móng ngựa.
gōngr énjiǎn cháshì fǒushòushāng
Người thợ kiểm tra móng ngựa có bị thương không.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI