Liên hệ
zǎo
tắm, rửa
Hán việt: tháo
丶丶一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
16
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Nước () rửa ( âm đọc) sạch thân, tắm rửa vệ sinh, tắm .

Thành phần cấu tạo

zǎo
tắm, rửa
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Tháo
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tắm, rửa
Ví dụ (3)
měi tiānwǎn shangxǐzǎo
Anh ấy tắm mỗi tối.
zǎotánglirénhěnduō
Trong nhà tắm có rất nhiều người.
geshuǐzǎohuìshū fuxiē
Tắm nước nóng sẽ dễ chịu hơn một chút.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI