Hán Việt:TẢO••Loại từ:Động từ
16 nét
丶丶一丨フ一丨フ一丨フ一+4
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+喿Chữ Tháo
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
澡
tắm, rửa
氵
Bộ Thủy
Nước mát trong lành (bên trái)

喿
Chữ Tháo
Bầy chim ríu rít trên cành cây (bên phải)
Hình ảnh minh họa

澡
tắm, rửa
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:tắm, rửa
ENTiếng Anh:bath, bathe, wash
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他每天晚上洗澡。
Anh ấy tắm mỗi tối.
He takes a shower every evening.
#2
澡堂里人很多。
Trong nhà tắm có rất nhiều người.
There are many people in the bathhouse.
#3
洗个热水澡会舒服些。
Tắm nước nóng sẽ dễ chịu hơn một chút.
Taking a hot bath will make you feel more comfortable.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây