zǎo
tắm, rửa
Hán việt: tháo
丶丶一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
16
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Nước () rửa ( âm đọc) sạch thân, tắm rửa vệ sinh, tắm .

Thành phần cấu tạo

zǎo
tắm, rửa
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Tháo
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:tắm, rửa

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI