Hán Việt:TẨY TẢO••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+先Tiên+喿Chữ Tháo
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

洗澡
tắm, tắm rửa.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ (ly hợp)
VINghĩa:tắm, tắm rửa.
ENTiếng Anh:To take a bath, to take a shower.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我先去洗澡,然后睡觉。
Tôi đi tắm trước đã, rồi đi ngủ.
I'll take a shower first, then go to sleep.
#2
夏天我习惯每天洗两次澡。
Mùa hè tôi có thói quen mỗi ngày tắm hai lần.
In summer, I'm used to showering twice a day.
#3
他在洗澡间里唱歌。
Anh ấy đang hát trong phòng tắm.
He sings in the shower.
#4
水太冷了,不能洗澡。
Nước lạnh quá, không tắm được.
The water is too cold to bathe in.
#5
给宝宝洗澡。
Tắm cho em bé.
Give the baby a bath.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
