Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
xǐzǎo
HSK 2
tắm, tắm rửa.
Hán Việt:TẨY TẢO••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+先Tiên+喿Chữ Tháo

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

洗澡
xǐzǎo
tắm, tắm rửa
洗
xǐ • tẩy
rửa
氵
Bộ Thủyshuǐ
Nước (nằm bên trái)
Bộ Thủy
先
Tiênxiān
Trước / âm đọc (nằm bên phải)
澡
zǎo • tảo
tắm
氵
Bộ Thủyshuǐ
Nước (nằm bên trái)
Bộ Thủy
喿
Chữ Tháozào
Bầy chim ríu rít trên cành cây (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Trước tiên (先) múc làn nước trong mát (氵 trong chữ 洗: tẩy - gột rửa) rồi xối rào rạt lên người vui tai như tiếng chim ríu rít trên cành cây (氵 và 喿 trong chữ 澡: tảo - tắm gội) để gột sạch bụi bẩn chính là việc "tắm, tắm rửa" (洗澡).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ (ly hợp)
VINghĩa:tắm, tắm rửa.
ENTiếng Anh:To take a bath, to take a shower.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xiān先qù去xǐzǎo洗澡,ránhòu然后shuìjiào睡觉。
Tôi đi tắm trước đã, rồi đi ngủ.
I'll take a shower first, then go to sleep.
#2
xiàtiān夏天wǒ我xíguàn习惯měitiān每天xǐ洗liǎng两cì次zǎo澡。
Mùa hè tôi có thói quen mỗi ngày tắm hai lần.
In summer, I'm used to showering twice a day.
#3
tā他zài在xǐzǎo洗澡jiān间lǐ里chànggē唱歌。
Anh ấy đang hát trong phòng tắm.
He sings in the shower.
#4
shuǐ水tài太lěng冷le了,bù不néng能xǐzǎo洗澡。
Nước lạnh quá, không tắm được.
The water is too cold to bathe in.
#5
gěi给bǎobao宝宝xǐzǎo洗澡。
Tắm cho em bé.
Give the baby a bath.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây