洗澡
xǐzǎo
tắm, tắm rửa
Hán việt: tiển tháo
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb (separable)
Nghĩa:tắm, tắm rửa.
Ví dụ (8)
xiānxǐzǎoránhòushuìjiào
Tôi đi tắm trước đã, rồi đi ngủ.
xiàtiānxíguànměitiānliǎngzǎo
Mùa hè tôi có thói quen mỗi ngày tắm hai lần.
zàixǐzǎojiānchànggē
Anh ấy đang hát trong phòng tắm.
shuǐtàilěngliǎobùnéngxǐzǎo
Nước lạnh quá, không tắm được.
gěibǎobaoxǐzǎo
Tắm cho em bé.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI