biāo
Phi tiêu, hộ tống
Hán việt: phiêu
ノ一一一フ一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
16
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Kim loại () bay ( âm đọc) nhanh, vũ khí ném, phi tiêu .

Thành phần cấu tạo

biāo
Phi tiêu, hộ tống
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
Phiêu
Phiêu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Phi tiêu, hộ tống

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI