镖
ノ一一一フ一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
16
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Kim loại (钅) bay (票 âm đọc) nhanh, vũ khí ném, phi tiêu 镖.
Thành phần cấu tạo
镖
Phi tiêu, hộ tống
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
票
Phiêu
Phiêu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Phi tiêu, hộ tống
Ví dụ (3)
他练习投镖。
Anh ấy luyện ném phi tiêu.
古代镖局负责护送货物。
Tiêu cục thời xưa phụ trách hộ tống hàng hóa.
墙上挂着几支飞镖。
Trên tường treo vài chiếc phi tiêu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây