Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
保镖
bǎobiāo
Vệ sĩ
Hán Việt:BẢO TIÊU•Bộ thủ:亻 Nhân•Loại từ:Danh từ
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Người (亻) luôn che chở như ôm đứa trẻ (呆) để bảo vệ thân chủ (保 - bảo), tay sẵn sàng phóng vũ khí kim loại sắc bén (钅) nhanh như lửa bay (票, 镖 - tiêu) ngăn chặn hiểm nguy chính là người "vệ sĩ" (保镖).

Thành phần cấu tạo

保镖
bǎobiāo
Vệ sĩ
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
呆
Ngốc (biến thể)dāi
Bao bọc (bên phải)
镖
biāo • tiêu
Phi tiêu
钅
Bộ Kim (giản thể)jīn
Kim loại (bên trái)
Bộ Kim (giản thể)
票
Phiêupiào
Phiêu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vệ sĩ
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
míngxīng明星shēnbiān身边yǒu有liǎng两gè个bǎobiāo保镖。
Bên cạnh ngôi sao có hai vệ sĩ.
The celebrity has two bodyguards by their side.
#2
bǎobiāo保镖fùzé负责bǎohù保护kèrén客人ānquán安全。
Vệ sĩ phụ trách bảo vệ an toàn cho khách.
The bodyguards are responsible for protecting the guests' safety.
#3
tā他céngjīng曾经zuò做guò过bǎobiāo保镖。
Anh ấy từng làm vệ sĩ.
He used to work as a bodyguard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây