Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这位
影星
到
哪里
都
带
着
她
的
保镖。
This movie star takes her bodyguard with her everywhere.
Ngôi sao điện ảnh này đi đâu cũng mang theo vệ sĩ của mình.
保镖
紧紧
跟
在
他
的
后面。
The bodyguard followed closely behind him.
Vệ sĩ đi sát sau lưng anh ta.
为了
安全
起见,
他
雇
了
一名
保镖。
For safety, he hired a bodyguard.
Vì lý do an toàn, anh ta đã thuê một vệ sĩ.
Bình luận