Chi tiết từ vựng

保镖 【bǎobiāo】

heart
(Phân tích từ 保镖)
Nghĩa từ: Vệ sĩ
Hán việt: bảo phiêu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèwèi
这位
yǐngxīng
影星
dào
nǎlǐ
哪里
dōu
dài
zhe
de
bǎobiāo
保镖
This movie star takes her bodyguard with her everywhere.
Ngôi sao điện ảnh này đi đâu cũng mang theo vệ sĩ của mình.
bǎobiāo
保镖
jǐnjǐn
紧紧
gēn
zài
de
hòumiàn
后面。
The bodyguard followed closely behind him.
Vệ sĩ đi sát sau lưng anh ta.
wèile
为了
ānquán
安全
qǐjiàn
起见,
le
yīmíng
一名
bǎobiāo
保镖
For safety, he hired a bodyguard.
Vì lý do an toàn, anh ta đã thuê một vệ sĩ.
Bình luận