保镖
bǎobiāo
Vệ sĩ
Hán việt: bảo phiêu
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vệ sĩ
Ví dụ (3)
míng xīngshēnbiānyǒuliǎnggebǎobiāo
Bên cạnh ngôi sao có hai vệ sĩ.
bǎobiāo bǎo kèr énān quán
Vệ sĩ phụ trách bảo vệ an toàn cho khách.
céng jīngzuòguòbǎobiāo
Anh ấy từng làm vệ sĩ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây