Hán Việt:TƯỢNG••Loại từ:Danh từ
15 nét
一丨ノ丶ノフ丨フ一ノ丨ノ+3
Không dùng lượng từ riêng
木Mộc+象Tượng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
橡
cây sồi; cao su trong từ ghép
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)

象
Tượng
Voi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

橡
cây sồi; cao su trong 橡胶.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:cây sồi; cao su trong 橡胶.
ENTiếng Anh:Oak / Rubber in compounds.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
公园里有几棵橡树。
Trong công viên có vài cây sồi.
There are several oak trees in the park.
#2
轮胎是橡胶做的。
Lốp xe được làm bằng cao su.
Tires are made of rubber.
#3
橡果落在地上。
Quả sồi rơi xuống đất.
Acorns fell on the ground.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây