Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
xiàng
HSK 5
cây sồi; cao su trong 橡胶.
Hán Việt:TƯỢNG••Loại từ:Danh từ
15 nét
一丨ノ丶ノフ丨フ一ノ丨ノ+3
Không dùng lượng từ riêng
木Mộc+象Tượng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

橡
xiàng
cây sồi; cao su trong từ ghép
木
Bộ Mộcmù
Gỗ (bên trái)
Bộ Mộc
象
Tượngxiàng
Voi / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Cây (木) to như voi (象), loại cây gỗ lớn, cây sồi 橡.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:cây sồi; cao su trong 橡胶.
ENTiếng Anh:Oak / Rubber in compounds.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
gōngyuán公园lǐ里yǒu有jǐ几kē棵xiàngshù橡树。
Trong công viên có vài cây sồi.
There are several oak trees in the park.
#2
lúntāi轮胎shì是xiàngjiāo橡胶zuò做de的。
Lốp xe được làm bằng cao su.
Tires are made of rubber.
#3
xiàng橡guǒ果luò落zài在dì地shàng上。
Quả sồi rơi xuống đất.
Acorns fell on the ground.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây