橡皮
xiàngpí
Tẩy
Hán việt: tượng bì
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:cục tẩy, gôm, cao su.
Ví dụ (8)
kěyǐjièyíkuàixiàngpí橡皮ma
Bạn có thể cho tôi mượn một cục tẩy không?
xiěcuòzìliǎoxūyàoyòngxiàngpí
Tôi viết sai chữ rồi, cần dùng tẩy.
zhèkuàixiàngpícādéhěngānjìng
Cục tẩy này tẩy rất sạch.
dexiàngpí橡皮bújiànliǎokěnéngdiàozàidìshàngliǎo
Cục tẩy của tôi đâu mất rồi, chắc là rơi xuống đất rồi.
qiānbǐxiàngpí橡皮shìxiǎoxuéshēngdebìbèiwénjù
Bút chì và tẩy là dụng cụ học tập thiết yếu của học sinh tiểu học.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI