Chi tiết từ vựng

橡皮 【xiàngpí】

heart
(Phân tích từ 橡皮)
Nghĩa từ: Tẩy
Hán việt: tượng bì
Lượng từ: 块
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
xiàngpí
橡皮
dìgěi
递给
我。
Please pass me the eraser.
Làm ơn đưa cái tẩy cho tôi.
diū
le
de
xiàngpí
橡皮
I lost my eraser.
Tôi đã mất cái tẩy của mình.
zhège
这个
xiàngpí
橡皮
hěn
hǎo
yòng
用。
This eraser works very well.
Cái tẩy này dùng rất tốt.
Bình luận