邀
ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶丶フ丶
16
个
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Đi (辶) đến (敫 biến thể) mời người, rủ rê tham gia, mời 邀.
Thành phần cấu tạo
邀
mời, rủ rê
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
敫
Kiểu (biến thể)
Âm đọc (phía trên)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:mời, rủ rê
Ví dụ (3)
他邀请我参加晚会。
Anh ấy mời tôi tham gia buổi tiệc.
我们邀朋友一起吃饭。
Chúng tôi rủ bạn bè cùng ăn cơm.
公司邀专家来讲课。
Công ty mời chuyên gia đến giảng bài.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây