Chi tiết từ vựng
邀请 【邀請】【yāoqǐng】


(Phân tích từ 邀请)
Nghĩa từ: mời, lời mời
Hán việt: yêu thỉnh
Lượng từ:
个
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
谢谢
你
的
邀请,
但
我
不能
来。
Thank you for the invitation, but I can't come.
Cảm ơn lời mời của bạn, nhưng tôi không thể đến.
我
被
邀请
参加
派对。
I was invited to the party.
Tôi được mời tham gia bữa tiệc.
我
已经
应
了
面试
的
邀请。
I have accepted the invitation to the interview.
Tôi đã chấp nhận lời mời phỏng vấn.
他们
邀请
了
很多
嘉宾。
They invited many guests.
Họ đã mời rất nhiều khách mời.
我
被
邀请
参加
一个
会议。
I was invited to attend a meeting.
Tôi được mời tham dự một cuộc họp.
你
会
邀请
谁
去
你
的
婚礼?
Who will you invite to your wedding?
Bạn sẽ mời ai đến đám cưới của bạn?
他们
邀请
我们
去
观看
篮球比赛。
They invite us to watch the basketball game.
Họ mời chúng tôi đi xem trận bóng rổ.
我
收到
了
婚礼
的
邀请。
I received a wedding invitation.
Tôi nhận được lời mời dự đám cưới.
他
拒绝
了
我们
的
邀请。
He declined our invitation.
Anh ta đã từ chối lời mời của chúng tôi.
你
是否
接受
了
他们
的
邀请?
Did you accept their invitation?
Bạn có chấp nhận lời mời của họ không?
他
尝试
了
几次
推辞,
但
最终
还是
接受
了
邀请。
He tried to decline several times but ultimately accepted the invitation.
Anh ấy đã cố gắng từ chối vài lần, nhưng cuối cùng vẫn chấp nhận lời mời.
Bình luận