邀请
yāoqǐng
mời (trang trọng hơn 'qǐng').
Hán việt: yêu thỉnh
HSK 4
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:mời (trang trọng hơn 'qǐng').
Ví dụ (7)
xiǎngyāo qǐngcān jiādehūn
Tôi muốn mời bạn tham dự đám cưới của tôi.
xué xiàoyāo qǐnglewèizhuān jiāláizuòjiǎng zuò
Nhà trường đã mời một vị chuyên gia đến làm tọa đàm.
bèiyāo qǐngjiāgōng miànshì
Anh ấy được mời đến công ty đó phỏng vấn.
menyàoyāo qǐngduō shaokèr én
Chúng ta phải mời bao nhiêu khách?
suànyāo qǐng
Tôi không định mời anh ta.
2
danh từ
Nghĩa:lời mời, sự mời mọc.
Ví dụ (7)
xiè xiedeyāo qǐng
Cảm ơn lời mời của bạn.
shōudàolefènzhèng shìdeyāo qǐng
Tôi đã nhận được một lời mời chính thức.
yīnwèiyǒushì juédeyāo qǐng
Vì có việc, tôi đành phải từ chối lời mời của anh ấy.
kuàidejiē shòuleyāo qǐng
Anh ấy đã vui vẻ chấp nhận lời mời.
zhèfēngyāo qǐngxìnxiědehěnqi
Bức thư mời này viết rất khách sáo (lịch sự).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây