骤
フフ一一丨丨一一一フ丶ノ丨ノノノ丶
17
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Ngựa (马) phi nhanh (聚 biến thể) bất ngờ, xảy ra đột ngột, đột ngột 骤.
Thành phần cấu tạo
骤
Đột ngột, nhanh chóng
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
聚
Tụ
Tụ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
phó từ
Nghĩa:Đột ngột, nhanh chóng
Ví dụ (3)
天气骤然变冷。
Thời tiết đột nhiên trở lạnh.
雨骤然下大了。
Mưa đột ngột nặng hạt.
车速骤增很危险。
Tốc độ xe tăng đột ngột rất nguy hiểm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây