Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
zhòu
HSK 5
Đột ngột, nhanh chóng
Hán Việt:SẬU••Loại từ:Danh từ
17 nét
フフ一一丨丨一一一フ丶ノ+5
Không dùng lượng từ riêng
马Mã+聚Tụ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

骤
zhòu
Đột ngột, nhanh chóng
马
Bộ Mã (giản thể)mǎ
Ngựa (bên trái)
Bộ Mã (giản thể)
聚
Tụjù
Tụ / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Con ngựa chiến (马) gom tụ (聚) toàn bộ sức lực bất ngờ tung vó lao vút đi diễn tả sự việc xảy ra đột ngột, nhanh chóng (骤).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ
VINghĩa:Đột ngột, nhanh chóng
ENTiếng Anh:sudden, abruptly, swift
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tiānqì天气zhòurán骤然biànlěng变冷。
Thời tiết đột nhiên trở lạnh.
The weather suddenly turned cold.
#2
yǔ雨zhòurán骤然xià下dà大le了。
Mưa đột ngột nặng hạt.
The rain suddenly grew heavy.
#3
chēsù车速zhòu骤zēng增hěn很wēixiǎn危险。
Tốc độ xe tăng đột ngột rất nguy hiểm.
A sudden increase in speed is very dangerous.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây