步骤
个
HSK7-9
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 步骤
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:bước, trình tự, thủ tục (để làm việc gì đó).
Ví dụ (8)
解决这个问题分三个步骤。
Giải quyết vấn đề này chia làm ba bước.
这是最关键的一步步骤。
Đây là một bước then chốt nhất.
请按照说明书的步骤操作。
Vui lòng thao tác theo các bước trong sách hướng dẫn.
我们要简化办事的步骤。
Chúng ta phải đơn giản hóa các thủ tục (bước) làm việc.
下一步骤是什么?
Bước tiếp theo là gì?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây