Hán Việt:THUẤN••Loại từ:Danh từ
17 nét
丨フ一一一ノ丶丶ノ丶フノ+5
Không dùng lượng từ riêng
目Mục+舜Thuấn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
瞬
Chớp mắt, khoảnh khắc
目
Bộ Mục
Mắt (bên trái)

舜
Thuấn
Vua Thuấn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

瞬
Chớp mắt, khoảnh khắc
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Chớp mắt, khoảnh khắc
ENTiếng Anh:blink, wink, twinkling of an eye, instant
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他瞬间明白了意思。
Anh ấy hiểu ý ngay trong khoảnh khắc.
He understood the meaning in an instant.
#2
一瞬之间,灯灭了。
Trong chớp mắt, đèn tắt.
In the blink of an eye, the lights went out.
#3
她眨了一瞬眼。
Cô ấy chớp mắt một cái.
She blinked her eyes for a split second.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây