Liên hệ
瞬间
shùnjiān
Khoảnh khắc
Hán việt: thuấn dản
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Khoảnh khắc
Ví dụ (3)
shùnjiānrènchūle
Trong khoảnh khắc ấy, anh ấy nhận ra cô ấy.
dēngguāngzàishùn jiān瞬间liàngleqǐlái
Ánh đèn bừng sáng trong khoảnh khắc.
jīng cǎideshùn jiān瞬间bèixiàng xiàlái
Khoảnh khắc tuyệt vời được video ghi lại.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI