Hán Việt:ĐẠO••Loại từ:Động từ
17 nét
丨フ一丨一丨一ノ丶丶ノノ+5
Không dùng lượng từ riêng
足Túc+舀Yểu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
蹈
Bước đi, đạp lên
足
Bộ Túc
Chân (bên trái)

舀
Yểu
Múc / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

蹈
Bước đi, đạp lên
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Bước đi, đạp lên
ENTiếng Anh:tread, trample, dance, step on
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他蹈着节拍跳舞。
Anh ấy bước theo nhịp để nhảy.
He danced to the beat.
#2
不要重蹈过去的错误。
Đừng lặp lại sai lầm trong quá khứ.
Do not repeat the mistakes of the past.
#3
舞者轻轻蹈步。
Vũ công nhẹ nhàng bước nhảy.
The dancer stepped lightly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây