Liên hệ
dǎo
Bước đi, đạp lên
Hán việt: đạo
丨フ一丨一丨一ノ丶丶ノノ丨一フ一一
17
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chân () bước ( âm đọc) theo điệu, nhảy múa bước đi, bước đi .

Thành phần cấu tạo

dǎo
Bước đi, đạp lên
Bộ Túc
Chân (bên trái)
Yểu
Múc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Bước đi, đạp lên
Ví dụ (3)
dǎozhejiépāitiàowǔ
Anh ấy bước theo nhịp để nhảy.
yàochóngdǎoguò decuòwù
Đừng lặp lại sai lầm trong quá khứ.
zhěqīngqīngdǎo
Vũ công nhẹ nhàng bước nhảy.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI