舞蹈
wǔdǎo
Điệu nhảy
Hán việt: vũ đạo
HSK 6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:vũ đạo, điệu múa, nghệ thuật múa.
Ví dụ (8)
zàidàxuézhǔxiūwǔdǎo舞蹈zhuānyè
Cô ấy học chuyên ngành vũ đạo (múa) ở đại học.
zhèshìchǎngjīngcǎidemínzúwǔdǎobiǎoyǎn
Đây là một màn biểu diễn múa dân tộc rất đặc sắc.
wǔdǎo舞蹈kěyǐbāngzhùrénmenbiǎodáqínggǎn
Vũ đạo có thể giúp con người biểu đạt tình cảm.
cóngxiǎoliànxíwǔdǎo舞蹈ràngyōngyǒuliǎoyōuměidetǐtài
Tập múa từ nhỏ giúp cô ấy có được vóc dáng uyển chuyển.
zhèzhǒngwǔdǎo舞蹈qǐyuánfēizhōu
Loại hình vũ đạo này bắt nguồn từ Châu Phi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI