Hán Việt:TÁO••Loại từ:Tính từ
17 nét
丶ノノ丶丨フ一丨フ一丨フ+5
Không dùng lượng từ riêng
火Hỏa+喿Tháo
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
燥
Khô, hanh hao
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)

喿
Tháo
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

燥
Khô, hanh hao
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Khô, hanh hao
ENTiếng Anh:dry, parched, irritable
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
秋天的空气很干燥。
Không khí mùa thu rất khô.
The autumn air is very dry.
#2
皮肤燥得发痒。
Da khô đến phát ngứa.
My skin is so dry that it itches.
#3
这种药可以润燥。
Loại thuốc này có thể làm dịu khô hanh.
This medicine can moisten dryness.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây