zào
Khô, hanh hao
Hán việt: táo
丶ノノ丶丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
17
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Lửa () làm khô ( âm đọc) cạn, hanh hao không ẩm, khô .

Thành phần cấu tạo

zào
Khô, hanh hao
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
Tháo
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:Khô, hanh hao

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI