Liên hệ
zào
Khô, hanh hao
Hán việt: táo
丶ノノ丶丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
17
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Lửa () làm khô ( âm đọc) cạn, hanh hao không ẩm, khô .

Thành phần cấu tạo

zào
Khô, hanh hao
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
Tháo
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:Khô, hanh hao
Ví dụ (3)
qiūtiāndekōng hěngānzào
Không khí mùa thu rất khô.
 zàodeyǎng
Da khô đến phát ngứa.
zhèzhǒngyào rùnzào
Loại thuốc này có thể làm dịu khô hanh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI