Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
zào
HSK 5
Khô, hanh hao
Hán Việt:TÁO••Loại từ:Tính từ
17 nét
丶ノノ丶丨フ一丨フ一丨フ+5
Không dùng lượng từ riêng
火Hỏa+喿Tháo

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

燥
zào
Khô, hanh hao
火
Bộ Hỏahuǒ
Lửa (bên trái)
Bộ Hỏa
喿
Tháozào
Âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Ngọn lửa (火) hồng sấy khô cành cây có bầy chim ríu rít (喿) khiến không khí trở nên khô ráo, hanh khô (燥).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Khô, hanh hao
ENTiếng Anh:dry, parched, irritable
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
qiūtiān秋天de的kōngqì空气hěn很gānzào干燥。
Không khí mùa thu rất khô.
The autumn air is very dry.
#2
pífū皮肤zào燥de得fāyǎng发痒。
Da khô đến phát ngứa.
My skin is so dry that it itches.
#3
zhè这zhǒng种yào药kěyǐ可以rùn润zào燥。
Loại thuốc này có thể làm dịu khô hanh.
This medicine can moisten dryness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây