Liên hệ
shū
Rau củ
Hán việt:
一丨丨フ丨一丨一丶一フ丶ノ丨フ
15
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Cỏ () mọc thưa () trồng ăn, thực phẩm xanh lành, rau củ .

Thành phần cấu tạo

shū
Rau củ
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
Thưa / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Rau củ
Ví dụ (3)
duōchīshū càiyǒujiànkāng
Ăn nhiều rau có lợi cho sức khỏe.
shì chǎngliyǒuxīn xiāndeguǒshū
Trong chợ có rau quả tươi.
 huanzhòngshūcài
Anh ấy thích trồng rau.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI