Hán Việt:SƠ••Loại từ:Danh từ
15 nét
一丨丨フ丨一丨一丶一フ丶+3
艹Thảo+疏Sơ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
蔬
Rau củ
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)

疏
Sơ
Thưa / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

蔬
Rau củ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Rau củ
ENTiếng Anh:vegetables, greens
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
多吃蔬菜有益健康。
Ăn nhiều rau có lợi cho sức khỏe.
Eating more vegetables is good for your health.
#2
市场里有新鲜的果蔬。
Trong chợ có rau quả tươi.
There are fresh fruits and vegetables in the market.
#3
他喜欢种蔬菜。
Anh ấy thích trồng rau.
He likes growing vegetables.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây