蔬菜
shūcài
rau, rau xanh, rau củ.
Hán việt: sơ thái
样, 种
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:rau, rau xanh, rau củ.
Ví dụ (8)
duōchīshū càiduìshēn yǒuhǎo chù
Ăn nhiều rau xanh có lợi cho sức khỏe.
menyàoshì chǎngmǎidiǎnxīn xiānshū cài
Chúng ta phải đi chợ mua ít rau củ tươi.
huanchīzhèzhǒngshū cài
Tôi không thích ăn loại rau này.
zhèshìjiāzhòngdeyǒushū cài
Đây là rau hữu cơ nhà tự trồng.
shū càishājiàn kāngyòuměiwèi
Salad rau củ vừa tốt cho sức khỏe lại vừa ngon miệng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây