爵
ノ丶丶ノ丨フ丨丨一フ一一フ丶一丨丶
17
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Hình cốc rượu quý thời cổ dùng trong nghi lễ, danh hiệu cao quý, tước 爵.
Thành phần cấu tạo
爵
Danh hiệu quý tộc
爵
Bộ Tước
Hình cốc rượu nghi lễ thời xưa
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Danh hiệu quý tộc
Ví dụ (3)
他被授予公爵称号。
Anh ấy được trao tước hiệu công tước.
古代爵位有不同等级。
Tước vị thời cổ có nhiều cấp bậc khác nhau.
这个家族曾拥有爵位。
Gia tộc này từng có tước vị quý tộc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây