Hán Việt:TƯỚC••Loại từ:Danh từ
17 nét
ノ丶丶ノ丨フ丨丨一フ一一+5
Không dùng lượng từ riêng
爵Tước
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
爵
Danh hiệu quý tộc
爵
Bộ Tước
Hình cốc rượu nghi lễ thời xưa
Hình ảnh minh họa

爵
Danh hiệu quý tộc
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Danh hiệu quý tộc
ENTiếng Anh:peerage, noble rank, ancient wine vessel
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他被授予公爵称号。
Anh ấy được trao tước hiệu công tước.
He was granted the title of duke.
#2
古代爵位有不同等级。
Tước vị thời cổ có nhiều cấp bậc khác nhau.
Ancient titles of nobility had different ranks.
#3
这个家族曾拥有爵位。
Gia tộc này từng có tước vị quý tộc.
This family once held a title of nobility.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây