Chi tiết từ vựng

爵士 【juéshì】

heart
(Phân tích từ 爵士)
Nghĩa từ: Nhạc jazz
Hán việt: tước sĩ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
tīng
juéshìyuè
爵士乐。
I like listening to jazz music.
Tôi thích nghe nhạc jazz.
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
měiwǎn
每晚
dōu
yǒu
juéshìyīnyuè
爵士音乐
yǎnchū
演出。
This restaurant has jazz music performances every night.
Nhà hàng này có biểu diễn nhạc jazz mỗi tối.
juéshìwǔ
爵士
shì
zuì
xǐhuān
喜欢
de
wǔdǎo
舞蹈
xíngshì
形式
zhīyī
之一。
Jazz dance is one of my favorite dance forms.
Nhảy jazz là một trong những hình thức khiêu vũ tôi yêu thích nhất.
Bình luận