Hán Việt:TIÊN••Loại từ:Danh từ
18 nét
一丨丨一丨フ一一丨ノ丨一+6
革Cách+便Tiện
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
鞭
Cây roi
革
Bộ Cách
Da (bên trái)
便
Tiện
Tiện / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

鞭
Cây roi
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Cây roi
ENTiếng Anh:whip, lash, firecracker
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
马夫手里拿着一根长长的皮鞭。
Người đánh xe cầm một cây roi da dài trong tay.
The groom is holding a long leather whip in his hand.
#2
他轻轻挥了一下鞭子。
Anh ấy nhẹ nhàng vung roi một cái.
He gave the whip a gentle flick.
#3
教练用鞭策的话鼓励队员。
Huấn luyện viên dùng lời thúc giục để động viên đội viên.
The coach encouraged the team members with spurring words.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây