Gợi nhớ
Da (革) bện (便 âm đọc) thành dây dài, dụng cụ quất, cây roi 鞭.
Thành phần cấu tạo
鞭
Cây roi
革
Bộ Cách
Da (bên trái)
便
Tiện
Tiện / âm đọc (bên phải)
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói
Dùng cho những vật dài, mảnh, dạng sợi hoặc thanh (như sợi dây, bút chì, cây kim, quả dưa chuột).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 根 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一根拐杖
một cây gậy
一根腰带
một sợi thắt lưng
三根火柴
ba que diêm
一根棒子/棍棒
một cây gậy / chiếc gậy
四根弦
bốn sợi dây đàn
一根绳子
một sợi dây
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cây roi
Ví dụ (3)
马夫手里拿着鞭。
Người đánh xe cầm roi trong tay.
他轻轻挥了一下鞭子。
Anh ấy nhẹ nhàng vung roi một cái.
教练用鞭策的话鼓励队员。
Huấn luyện viên dùng lời thúc giục để động viên đội viên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây