biān
Cây roi
Hán việt: tiên
一丨丨一丨フ一一丨ノ丨一丨フ一一ノ丶
18
,
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Da () bện (便 âm đọc) thành dây dài, dụng cụ quất, cây roi .

Thành phần cấu tạo

biān
Cây roi
Bộ Cách
Da (bên trái)
便
Tiện
Tiện / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

tiáo

Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói
gēn

Dùng cho những vật dài, mảnh, dạng sợi hoặc thanh (như sợi dây, bút chì, cây kim, quả dưa chuột).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 根 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一根拐杖
một cây gậy
一根腰带
một sợi thắt lưng
三根火柴
ba que diêm
一根棒子/棍棒
một cây gậy / chiếc gậy
四根弦
bốn sợi dây đàn
一根绳子
một sợi dây

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cây roi
Ví dụ (3)
shǒulizhebiān
Người đánh xe cầm roi trong tay.
qīngqīnghuīle xiàbiānzi
Anh ấy nhẹ nhàng vung roi một cái.
jiào liànyòngbiān dehuà duìyuán
Huấn luyện viên dùng lời thúc giục để động viên đội viên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây