蕉
一丨丨ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
15
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Cỏ (艹) quả cháy vàng (焦) ngọt, loại trái cây nhiệt đới, chuối 蕉.
Thành phần cấu tạo
蕉
Chuối
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
焦
Tiêu
Cháy / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Chuối
Ví dụ (3)
他买了一串香蕉。
Anh ấy mua một nải chuối.
芭蕉叶很大。
Lá chuối/cây ba tiêu rất lớn.
香蕉熟了会变黄。
Chuối chín sẽ chuyển màu vàng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây