Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
jiāo
HSK 5
Chuối
Hán Việt:TIÊU••Loại từ:Danh từ
15 nét
一丨丨ノ丨丶一一一丨一丶+3
艹Thảo+焦Tiêu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

蕉
jiāo
Chuối
艹
Bộ Thảocǎo
Cỏ (phía trên)
Bộ Thảo
焦
Tiêujiāo
Cháy / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Loài cây thân thảo (艹) có lá bản to như bị nắng nướng (焦) và cho buồng quả chín vàng thơm ngọt chính là cây chuối (蕉).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Chuối
ENTiếng Anh:banana, plantain
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他mǎi买le了yí一chuàn串xiāngjiāo香蕉。
Anh ấy mua một nải chuối.
He bought a bunch of bananas.
#2
bā芭jiāo蕉yè叶hěn很dà大。
Lá chuối quạt (cây ba tiêu) rất lớn.
Japanese banana leaves are very large.
#3
xiāngjiāo香蕉shú熟le了huì会biàn变huáng黄。
Chuối chín sẽ chuyển màu vàng.
Bananas turn yellow when they are ripe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây