Liên hệ
香蕉
xiāngjiāo
Chuối, quả chuối.
Hán việt: hương tiêu
枝, 根, 个, 把,串,束,弓
HSK3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Chuối, quả chuối.
Ví dụ (8)
hóu zizuì huanchīxiāngjiāo
Khỉ thích ăn chuối nhất.
zhèxiēxiāng jiāo香蕉duō shaoqiánjīn
Chỗ chuối này bao nhiêu tiền một cân (0.5kg)?
xiǎngmǎigēnxiāngjiāo
Tôi muốn mua vài quả chuối.
xiāng jiāo香蕉shìhuángde
Vỏ chuối có màu vàng.
biéluànrēngxiāng jiāo香蕉róng huádǎo
Đừng vứt vỏ chuối lung tung, dễ bị trượt ngã đấy.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI