Phân tích từ 香蕉
Thông tin lượng từ đi kèm (6)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho những vật kết thành chuỗi, xâu, chùm (như chìa khóa, ngọc trai, kẹo hồ lô).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 串 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两串葡萄
hai chùm nho
五串羊肉串儿
năm xiên thịt cừu nướng
两串糖葫芦
hai xiên kẹo hồ lô
几串号码
vài chuỗi số
一串问题
một loạt câu hỏi
两串脚印
hai hàng dấu chân
Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà
Dùng cho những vật được buộc hoặc bó lại thành từng bó, chùm (như hoa, tia sáng, bó tóc, v.v.).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 束 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一束花
một bó hoa
一束玫瑰花
một bó hoa hồng
一束头发
một lọn tóc / một búi tóc
Dùng cho cành hoa, cành cây có lá hoặc hoa (nhấn mạnh cành tự nhiên).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 枝 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两枝玫瑰花
hai cành hoa hồng
三枝花
ba cành hoa
Dùng cho những vật dài, mảnh, dạng sợi hoặc thanh (như sợi dây, bút chì, cây kim, quả dưa chuột).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 根 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一根拐杖
một cây gậy
一根腰带
một sợi thắt lưng
三根火柴
ba que diêm
一根棒子/棍棒
một cây gậy / chiếc gậy
四根弦
bốn sợi dây đàn
一根绳子
một sợi dây
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chuối, quả chuối.
Ví dụ (8)
猴子最喜欢吃香蕉。
Khỉ thích ăn chuối nhất.
这些香蕉多少钱一斤?
Chỗ chuối này bao nhiêu tiền một cân (0.5kg)?
我想买几根香蕉。
Tôi muốn mua vài quả chuối.
香蕉皮是黄色的。
Vỏ chuối có màu vàng.
别乱扔香蕉皮,容易滑倒。
Đừng vứt vỏ chuối lung tung, dễ bị trượt ngã đấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây