Chi tiết từ vựng

香蕉 【xiāngjiāo】

heart
(Phân tích từ 香蕉)
Nghĩa từ: Chuối
Hán việt: hương tiêu
Lượng từ: 枝, 根, 个, 把,串,束,弓
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

dōu
xǐhuān
喜欢
chī
píngguǒ
苹果
xiāngjiāo
香蕉
I like eating both apples and bananas.
Tôi thích ăn cả táo và chuối.
xǐhuān
喜欢
chī
píngguǒ
苹果
xiāngjiāo
香蕉
He likes to eat apples and bananas.
Anh ấy thích ăn táo và chuối.
xiǎng
chī
píngguǒ
苹果
huòshì
或是
xiāngjiāo
香蕉
Do you want to eat an apple or a banana?
Bạn muốn ăn táo hay là chuối?
yītuán
一团
xiāngjiāo
香蕉
a bunch of bananas
một nảichuối.
zhèxiē
这些
xiāngjiāo
香蕉
hái
méiyǒu
没有
shú
熟。
These bananas are not ripe yet.
Những quả chuối này chưa chín.
Bình luận