Hán Việt:TỰU••Loại từ:Trạng từ
12 nét
丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶
Không dùng lượng từ riêng
京Kinh+尤Vưu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
就
đã; ngay; thì; chính là
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

就
chính là, chính, chỉ (nhấn mạnh sự khẳng định hoặc phạm vi).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Phó từ (nhấn mạnh, confirmation)
VINghĩa:chính là, chính, chỉ (nhấn mạnh sự khẳng định hoặc phạm vi).
ENTiếng Anh:Exactly / Precisely / Just.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
那就是我要找的人。
Đó chính là người mà tôi đang tìm.
That is exactly the person I'm looking for.
#2
我就有一本书,没有两本。
Tôi chỉ có đúng một cuốn sách, không có hai cuốn.
I only have one book, not two.
#3
这就是爱。
Đây chính là tình yêu.
This is love.
#4
不用找了,就在这儿。
Không cần tìm nữa, (nó) ở ngay đây này.
No need to look for it; it's right here.
#5
他就是不想去。
Anh ấy chính là không muốn đi (Nhấn mạnh thái độ).
He just doesn't want to go.
2
Phó từ (temporal, conditional)
VINghĩa:thì, ngay, liền (diễn tả hành động xảy ra sớm, nhanh chóng hoặc kết quả của điều kiện).
ENTiếng Anh:Then / Right away / As soon as.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我吃了饭就去学校。
Tôi ăn cơm xong là đi đến trường ngay.
I'll go to school as soon as I finish eating.
#2
如果明天你也去参加聚会,那我就去。
Nếu ngày mai bạn cũng đi tham gia buổi tụ họp thì tôi sẽ đi.
If you don't go, then I won't go either.
#3
请稍等,我马上就来。
Vui lòng đợi một chút, tôi đến ngay đây.
Please wait a moment; I'll be right there.
#4
一到家我就给你打电话。
Vừa về đến nhà là tôi sẽ gọi điện cho bạn liền.
As soon as I get home, I'll call you.
#5
很容易,一学就会。
Rất dễ, học một cái là biết ngay.
It's very easy—you'll get it as soon as you learn it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây