Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1/2
jiù
HSK 1/2
chính là, chính, chỉ (nhấn mạnh sự khẳng định hoặc phạm vi).
Hán Việt:TỰU••Loại từ:Trạng từ
12 nét
丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶
Không dùng lượng từ riêng
京Kinh+尤Vưu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

就
jiù
đã; ngay; thì; chính là
京
Kinhjīng
Kinh đô, nơi cao (nằm bên trái)
尤
Vưuyóu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Vừa đặt chân tới chốn kinh đô phồn hoa (京) đầy vẻ đặc biệt khác thường (尤) thì công việc lớn lập tức bắt đầu ngay, chính là lúc này (就).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ (nhấn mạnh, confirmation)
VINghĩa:chính là, chính, chỉ (nhấn mạnh sự khẳng định hoặc phạm vi).
ENTiếng Anh:Exactly / Precisely / Just.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nà那jiù就shì是wǒ我yào要zhǎo找de的rén人。
Đó chính là người mà tôi đang tìm.
That is exactly the person I'm looking for.
#2
wǒ我jiù就yǒu有yì一běn本shū书,méiyǒu没有liǎng两běn本。
Tôi chỉ có đúng một cuốn sách, không có hai cuốn.
I only have one book, not two.
#3
zhè这jiù就shì是ài爱。
Đây chính là tình yêu.
This is love.
#4
búyòng不用zhǎo找le了,jiù就zài在zhèr这儿。
Không cần tìm nữa, (nó) ở ngay đây này.
No need to look for it; it's right here.
#5
tā他jiù就shì是bù不xiǎng想qù去。
Anh ấy chính là không muốn đi (Nhấn mạnh thái độ).
He just doesn't want to go.
2
Phó từ (temporal, conditional)
VINghĩa:thì, ngay, liền (diễn tả hành động xảy ra sớm, nhanh chóng hoặc kết quả của điều kiện).
ENTiếng Anh:Then / Right away / As soon as.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我chīlefàn吃了饭jiù就qù去xuéxiào学校。
Tôi ăn cơm xong là đi đến trường ngay.
I'll go to school as soon as I finish eating.
#2
rúguǒ如果míngtiān明天nǐ你yě也qù去cānjiā参加jùhuì聚会,nà那wǒ我jiù就qù去。
Nếu ngày mai bạn cũng đi tham gia buổi tụ họp thì tôi sẽ đi.
If you don't go, then I won't go either.
#3
qǐng请shāoděng稍等,wǒ我mǎshàng马上jiù就lái来。
Vui lòng đợi một chút, tôi đến ngay đây.
Please wait a moment; I'll be right there.
#4
yí一dàojiā到家wǒ我jiù就gěi给nǐ你dǎ打diànhuà电话。
Vừa về đến nhà là tôi sẽ gọi điện cho bạn liền.
As soon as I get home, I'll call you.
#5
hěn很róngyì容易,yì一xué学jiù就huì会。
Rất dễ, học một cái là biết ngay.
It's very easy—you'll get it as soon as you learn it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây